Bảng dung tích nhớt cho từng loại xe máy mới nhất hiện nay
Dưới đây là Bảng dung tích nhớt cho từng loại xe máy mới nhất hiện nay trên thị trường Việt Nam, bao gồm dung tích nhớt động cơ và dung tích nhớt láp ( nhớt hộp số xe tay ga).

Dung tích nhớt xe máy Honda
Tên xe Honda | Dung tích nhớt (Lít) | Dung tích khi thay lọc nhớt | Nhớt láp (nhớt hộp số) |
Vario 125-150-160 | 0.8 Lít | 120 ml | |
Click 125i-150i-160i | 0.8 Lít | 120 ml | |
SH Việt 125i-150i-160i | 0.8 Lít | 120 ml | |
SH Ý (Sh Nhập) | 0.9 Lít | 190 ml | |
SH300i, Forza 300 | 1.2 Lít | 1.4 Lít | 280 ml |
SH350i | 1.4 Lít | 1.5 Lít | 210 ml |
Forza 350i | 1.3 Lít | 1.5 Lít | 170 ml |
SH Mode, PCX 125-150-160 | 0.8 Lít | 120 ml | |
ADV 150-160 | 0.75 Lít | 120 ml | |
Dylan, PS | 1 Lít | 150 ml | |
AirBlade 110, Click Việt | 0.7 Lít | 120 ml | |
Air Blade 125-150, Lead 125 (2013-2021) | 0.8 Lít | 120 ml | |
Air Blade 125-160 4val | 0.8 Lít | 130 ml | |
Lead 125 4val (2022 - 2025) | 0.8 Lít | 90 ml | |
Vision 2012-2020, Lead 110, SCR, Beat, Genio | 0.7 Lít | 120ml | |
Vision 2021-2025, Scoopy | 0.65 Lít | 70 ml | |
Stylo 160 | 0.8 Lít | 120 ml | |
Wave Alpha, Future Led, Dream | 0.7 Lít | Xe số | |
Wave RSX 110, 110 RS, Blade 110, Future cũ | 0.8 Lít | Xe số | |
Super Cub C125 | 0.8 Lít | Xe số | |
Winner X | 1.1 Lít | Xe số | |
MSX125 | 0.9 Lít | Xe số | |
Sonic 150, CBR150, CB150X | 1.1 Lít | 1.3 Lít | Xe số |
CBR250RR | 1.9 Lít | 2.1 Lít | Xe số |
CBR500R, CL500 | 2.5 Lít | 2.7 Lít | Xe số |
CBR650R, CB650R | 2.3 Lít | 2.6 Lít | Xe số |
CB1000 Hornet, Africa Twin | 4 Lít | 4.2 Lít | Xe số |
Rebel 1100 | 3.9 Lít | 4 Lít | Xe số |
Rebel 500, CB500F | 2.5 Lít | 2.7 Lít | Xe số |
Rebel 300 | 1.4 Lít | 1.5 Lít | Xe số |
Transalp 750 | 3.4 Lít | 3.6 Lít | Xe số |
CB500X, NX500 | 2.4 Lít | 2.6 Lít | Xe số |
CBR1000RR | 2.8 Lít | 3 Lít | Xe số |
CB350 H'ness | 2 Lít | 2.1 Lít | Xe số |
CB1000R | 2.6 Lít | 2.9 Lít | Xe số |
Motul 300V Racing/Road 10W40 1L nhớt chất lượng cao dành cho xe mô tô phân khối lớn, xe côn tay, xe số,...
Nhớt Motul 300V 10W40 1L tối ưu hóa công suất động cơ và bảo vệ động cơ một cách hoàn hảo.
- Dầu nhớt tổng hợp 100% Synthese.
- Tiêu chuẩn: API SN, JASO MA,
Nhớt Fuchs Sillkolene Scoot Sport 4 5W40 có đặc tính êm, mát máy phù hợp với các loại xe tay ga hiện nay.
- Dầu nhớt tổng hợp toàn phần 100% Full Synthetic
- API SN, Jaso: MA2
- Nhớt Fuchs Silkolene Scoot Sport 4 5W40 sản xuất tại Anh.
Dung tích nhớt xe máy Yamaha
Tên xe Yamaha | Dung tích nhớt (Lít) | Dung tích nhớt khi thay lọc nhớt (Lít) | Nhớt láp (nhớt hộp số) |
Grande, Latte, Janus, Freego S | 0.8 Lít | 120ml | |
Nozza | 0.9 Lít | 120ml | |
NVX V1 | 0.9 Lít | 150ml | |
NVX V2, Lexi 155 | 0.9 Lít | 100ml | |
Nmax 155 Turbo | 1 Lít | 150ml | |
Nmax 155 Neo | 0.9 Lít | 150ml | |
Fazzio, Gear, Fino 125, Mio M3 | 0.8 Lít | 120ml | |
X-Ride | 0.8 Lít | 120ml | |
Luvias, Nouvo 1,2,3, LX, SX | 0.8 Lít | 200ml | |
Sirius, Jupiter, Jupiter Finn, PG-1 | 0.8 Lít | 0.85 Lít | Xe số |
Exciter 135 (4 số) | 0.8 Lít | 0.9 Lít | Xe số |
Exciter 135 (5 số), Exciter 150, MT-15 | 0.95 Lít | 1.0 Lít | Xe số |
Exciter 155, XSR 155, XS155R | 0.85 Lít | 0.95 Lít | Xe số |
FZ 150i | 0.95 Lít | 1.0 Lít | Xe số |
Ya Z 125 | 0.85 | Xe số | |
MT-25, R25 | 1.8 Lít | 2.1 Lít | Xe số |
MT-03 | 2.0 Lít | 2.2 Lít | Xe số |
R15 | 0.85 Lít | 0.95 Lít | Xe số |
R3 | 1.85 Lít | 2.0 Lít | Xe số |
R6 | 2.5 Lít | 2.7 Lít | Xe số |
Dầu nhớt 4T SYNTH 10W40 STREET RACE Liqui Moly có phụ gia cao cấp giữ chất lượng như mới sau thời gian dài sử dụng.
- Nhớt tổng hợp cao cấp
- Độ nhớt SAE: 10W40
- Tiêu chuẩn API: SN Plus - Jaso MA2
Nhớt Motul 3100 Gold 4T 10W40 1L sử dụng cho các loại động cơ 4 thì của xe gắn máy đời mới, công suất mạnh chạy đường trường, địa hình… của các hãng như Honda, Yamaha, Suzuki, SYM …
Motul 3100 Gold 10W40 1L là nhớt bán tổng hợp với khả năng chống oxy hoá tuyệt hảo, giúp kéo dài thời gian sử dụng.
Tính năng bôi trơn cao giúp chống mài mòn, tăng cường tuổi thọ động cơ.
Tiêu chuẩn JASO MA2 giúp bộ ly hợp ướt hoạt động hiệu quả trong mọi điều kiện: khởi động, tăng tốc và tốc độ tối đa.
Dung tích nhớt xe máy Suzuki
Tên xe Suzuki | Dung tích nhớt (Lít) | Dung tích nhớt khi thay lọc nhớt | Nhớt láp (nhớt hộp số) |
Impluse, Skydrive 125 | 0.9 Lít | 100 ml | |
Axelo 125, X-Bike, Revo | 0.8 Lít | 0.9 Lít | Xe số |
Viva 115 Fi | 0.7 Lít | 0.8 Lít | Xe số |
GD110 | 0.9 Lít | 1 Lít | Xe số |
Raider, Satria, GSX-R150, GSX-S150, GSX150 Bandit | 1.3 Lít | 1.4 Lít | Xe số |
Su Xipo | 1.05 Lít | Xe số |
Nhớt Shell Advance Ultra 10W40 1L nhớt cao cấp dành cho xe côn tay và xe mô tô 4 thì đời mới hiện nay. Bảo vệ tối ưu và khả năng vận hành đáng tin cậy, tăng độ ổn định trượt cao giúp giảm rung động và giảm tiếng ồn.
- Dầu nhớt tổng hợp 100%.
- Tiêu chuẩn: API SM, JASO MA2
Dung tích nhớt xe Piaggio Vespa
Tên xe Piaggio Vespa | Dung tích nhớt (Lít) | Dung tích khi thay lọc nhớt | Nhớt láp (Nhớt hộp số) |
Vespa Primavera, Sprint, LX - S iGet | 1.2 Lít | 1.3 Lít | 270 ml |
Vespa LX-S-LXV 3V.ie | 1.1 Lít | 1.2 Lít | 200 ml |
Vespa GTS | 1.2 Lít | 1.3 Lít | 250 ml |
Vespa GTV 300 | 1.3 Lít | 1.4 Lít | 300 ml |
Liberty 3V.ie - iGet | 1.1 Lít | 1.2 Lít | 270 ml |
Medley | 1.1 Lít | 1.2 Lít | 325 ml |
Fly 3V.ie | 1.1 Lít | 1.2 Lít | 200 ml |
Zip 100 | 0.8 Lít | 0.85 Lít | 80ml |
Liqui Moly Scooter Race 10W40 là sản phẩm nhớt cao cấp nhất của Liqui chuyên dụng dành cho các dòng xe tay ga hiện đại mới nhất hiện nay.
Nhớt Liqui Moly Scooter Race 10W40 thích hơp với các dòng xe tay ga đời mới hiện nay tại Việt Nam như: Lead, Vision, SH, AB, NVX...
Thời gian thay nhớt Liqui Moly Scooter Race 10W40 sẽ từ 2500-3000km
Thông số kĩ thuật:
- Nhớt tổng hợp hoàn toàn cho xe tay ga. Độ nhớt SAE 10W40 - API SN+ - Jaso MA2
- Dung tích nhớt: 1 lít
Và trên đây là các thông số dung tích nhớt cho từng loại xe máy của các hãng xe trên thị trường Việt Nam, đến đây thì các bạn cũng đã biết thay bao nhiêu lít cho xe máy của mình rồi. Hãy tham khảo thêm những sản phẩm nhớt chính hãng đang bán tại Shop2banh dưới đây nhé: